– 24 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps.
– Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.
– Thiết kế để bàn hoặc gắn vào Rack.
– Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz.
– Kích thước: 279.4×44.45×170 mm.
– Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.


DS-7232HGHI-K2
C2C Panoramic
KX-4308PN
Archer C59
DS-7308HQHI-K4
DS-KH6320-TE1
HCC-608
JACK DC BẮT VÍT
DH-HAC-T2A21P
HAC-E72M
DS-2CE16F1T-IT
Sino cuộn 300 mét
DH-HAC-HDW1000MP-S3
TL-WR820N
IPC-C26EP
DS-2CE16D0T-IRP
DS-7204HGHI-F1
DH-HAC-HFW1000SP-S3
DS-2CE16C0T-IT5
DH-HAC-T1A21P
DHI-ASL6101R
DHI-ASL2101S
NGUỒN 1A
Archer C1200
DS-2CE56C0T-IRP
Archer C7
DH-HAC-B1A21P
Archer C20
IPC-A26HP
DS-2CE56C0T-IT3
DS-2CE16D9T-AIRAZH
Mặt âm tường 1 port
DS-2CC12D9T
DS-2CE56F1T-ITM
Archer C9
DS-7104HGHI-F1
DS-KH2220
IPC-G26EP
DH-HAC-HFW1230RP-Z-IRE6
TL-WR850N
PANASONIC KX-TES824 - 3 VÀO 16 MÁY LẺ
KX-2007sPN2
SH-K3804
DS-7216HGHI-K1
Archer C5400
DS-1LN5E-E/E
TL-WR840N 

