– 24 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps.
– Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.
– Thiết kế để bàn hoặc gắn vào Rack.
– Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz.
– Kích thước: 279.4×44.45×170 mm.
– Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.


DH-HAC-HDW1000MP-S3
SH-217
DS-2CE16D0T-IT5
IPC-A26HP
DH-HAC-HFW1000SP-S3
RM432PK 8 zone
TL-WR850N
DS-2CE56F1T-ITP
DS-2CE56D0T-IR
DS-2CE56C0T-IT3
DS-2CE16D0T-IRP
DH-HAC-B2A21P
DS-2CE16F1T-ITP
Mặt âm tường 1 port
HCC-C300
Archer-C5
AL-8088
DS-3E0318P-E(B)
IPC-D22P
DS-7208HQHI-K2
D102AM
Archer C9
Archer C5400 

