– 16 cổng 10/100/1000Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổng.
– Thiết kế để bàn hoặc lắp trên Rack.
– Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal.
– Kích thước: 279.4 x 26 x 110 mm.
– Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.


Archer C5400
RK811D- iWISE DT PET
DS-2CE16F1T-IT
DS-7224HQHI-K2
C1C 2MP
Ubiquiti UniFi AP AC LR
Archer C9
Archer C2300
SH-200
DS-3E0318P-E(B)
Archer C6
TL-WR841ND
DH-HAC-B2A21P
Ronal Jack X628C
SH-217
DS-3E0105P-E/M(B)
IPC-D42P
DS-2CE16D0T-IT5
C2C
Archer A9
Archer-C5
SH-207
DS-7204HGHI-F1
DS-1LN6-UE-W
DS-2CE56C0T-IT3
Ubiquiti UniFi UAP
C3W 1M
Nhân điện thoại cat3 RJ11 AMP
TL-WR940N
DÂY ĐIỆN CADISUN 2*1,5
IWAVE PIR PET DETECTOR
DS-1LN5E-E/E
JACK DC BẮT VÍT
DS-7232HGHI-K2
PFS3005-4ET-36 5 CỔNG
HAC-E70B
TL-WR850N
Archer C50
Mini Plus (White)
Archer C2
DS-3E0318P-E/M(B)
IPC-C22EP
TL-WR841N
Archer C20 

